ĐƠN GIÁ PHẦN THÔ VÀ NHÂN CÔNG HOÀN THIỆN

3.200.000 VND/M2

Công Ty Xây Dựng Nhanh Nhanh là nhà thầu xây dựng giá rẻ tại Tp HCM,chuyên thiết kế, thi công các công trình biệt thự, nhà phố, nhà trọ….với nhiều mẫu nhà đẹp được cập nhập liên tục . Ngoài ra, N&N Home còn hỗ trợ khách hàng các thủ tục như xin giấy phép xây dựng, hoàn công, tách thửa….

Đơn giá trên được sử dụng cho công trình với hình thức khoán gọn theo diện tích sàn xây dựng. Đơn giá này dùng cho các công trình tại thành phố HCM .

Giá xây dựng áp dụng các công trình có diện tích từ 50 – 90 m2 , vị trí mặt bằng thuận tiện cho xe có tải trọng từ 700 kg trở lên .

Các khu vực lân cận thì khảo sát và báo giá trực tiếp .

Báo giá Trực tiếp

TIẾN ĐỘ

San lấp

Từ 5 – 7 ngày

1

Phần móng, ép cọc

Từ 5 – 7 ngày

2

Phần Sàn

Từ 7 – 10 ngày

3

Xây tường, Vách ngăn

Từ 5 – 7 ngày

4

Tô tường

Từ 2 – 3 ngày

5

Cán nền

Từ 2 – 3 ngày

6

Đây là tiến độ thực hiện nhà 1 trệt 1 lầu với tổng thời gian dự kiến là 40 ngày .

Với mỗi tầng tăng thêm ta cộng thêm 20 ngày. Tương ứng :

  • 1 trệt 2 lầu : 60 ngày
  • 1 trệt 3 lầu : 80 ngày
  • 1 trệt 4 lầu : 100 ngày

Vật Liệu xây dựng

Sắt , Thép

  • Việt Nhật
  • Pomina

Xi măng

  • INSEE( TÊN CŨ: HOLCIM)cho bê tông
  • HÀ TIÊNcho bê tông

Gạch

  • Tám quỳnh
  • Trung Nguyên
  • Thành TâmKích thước chuẩn 8x8x18

Đá

  • 10mm x 20 mmcho bê tông
  • 40mm x 60 mmcho bê tông

Các vàng

  • Cát rửa hạt lớn cho bê tông
  • Cát mi cho xây tô

Bê Tông Tươi

  • Áp dụng cho các công trình điều kiện mặt bằng cho phép và áp dụng công tác bê tông chính như đổ dầm, sàn, móng

Ông Nước

  • Nhựa Bình Minh với ống cấp D34, ống thoát thải + nước mưa D90, ống thoát phân D114, ống thoát tổng D168

Dây Điện CADIVI

  • Chuẩn dây hệ thống đèn là 1.5 mm, hệ thống ổ cắm là 2.5 mm, dây điện tầng 8.0 mm

Tole và Ngói

  • Tôn Hoa Sen
  • Ngói Thái

Dây ruột gà

  • Dùng để luồn trong dầm tường bảo vệ dây điện bên trong với thương hiệu SINO, MPE

Chống Thấm

  • SIKA dùng để chống thấm nhà vệ sinh, sân thượng…

PHƯƠNG PHÁP

TÍnh diện tích cho ngôi nhà của bạn

Khu vực thi công Hệ số tính
Tầng hầm có độ sâu từ 1.0-1.3m so với code vỉa hè 150% diện tích
Tầng hầm có độ sâu từ 1.3-1.7m so với code vỉa hè 170% diện tích
Tầng hầm có độ sâu từ 1.7-2.0m so với code vỉa hè 200% diện tích
Tầng hầm có độ sâu lớn hơn 2.0m so với code vỉa hè 250% diện tích
Phần móng công trình thi công móng băng 30% diện tích tẩng trệt
Phần móng công trình thi công móng cọc 20% diện tích tầng trệt
Phần móng công trình thi công móng bè 50% diện tích tầng trệt
Phần diện tích có mái che

(Lầu 1, 2,3, ….,sân thượng có mái che)

100% diện tích
Phần diện tích không có mái che trừ sân trước và sân sau

(Sân thượng không có mái che, sân phơi)

50% diện tích
Mái BTCT 50% diện tích
Mái tole (Bao gồm toàn bộ xà gồ và tole, tính theo mặt nghiêng) 30% diện tích
Mái ngói kèo sắt

(Bao gồm toàn bộ hệ kèo và ngói, tính theo mặt nghiêng)

70% diện tích
Mái ngói BTCT

(Bao gồm hệ rito và ngói, tính theo mặt nghiêng)

100% diện tích
Sân trước và sân sau

(Trường hợp sân trước và sau có diện tích lớn thì xem xét lại hệ số tính)

70% diện tích
Mỗi ô trống trong nhà mỗi sàn có diện tích <8m2
Mỗi ô trống trong nhà mỗi sàn có diện tích >8m2 100% diện tích
Khu vực cầu thang 100% diện tích